Mất cả lao bành cờ hiệu
Direct English translation
Lose even the spears, shields, and banners.
Equivalent English version
Lose one's shirt
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh thua thiệt hoàn toàn, không đạt được kết quả gì mà còn mất sạch cả những thứ, phương tiện mình có. Cách nói liệt kê “lao, bành, cờ hiệu” nhấn mạnh sự mất mát đến tận đồ nghề, nghi trượng, không còn lại gì.
English explanation
Describes a complete loss: not only gaining nothing, but also losing all one's equipment or resources. The listing of a spear, saddle, and signal flag emphasizes being stripped of everything down to one’s gear and trappings.